Danh mục thiết bị cần kiểm định an toàn tại Việt Nam

Trang chủ » Tin tức viện chất lượng
danh mục thiết bị cần kiểm định
Tin tức viện chất lượng
26-07-2024
1.624 lượt xem

Việc kiểm định thiết bị máy móc là một yêu cầu quan trọng nhằm đảm bảo an toàn lao động và đảm bảo hiệu quả vận hành. Tại Việt Nam, các quy định về kiểm định thiết bị máy móc được quy định rõ trong các văn bản pháp luật và tiêu chuẩn kỹ thuật. Bài viết này sẽ cung cấp cái nhìn tổng quan về danh mục thiết bị cần kiểm định an toàn theo quy định hiện hành tại Việt Nam.

 

1. Danh mục thiết bị cần kiểm định quan toàn thuộc quản lý của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

Kiểm định an toàn kỹ thuật máy móc thiết bị là hoạt động bắt buộc đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng các thiết bị nằm trong danh mục quản lý của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

Thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH Ban hành danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động, bao gồm các thiết bị máy móc dưới đây:

  • Nồi hơi và thiết bị áp lực: nồi hơi, nồi đun nước nóng; nồi gia nhiệt; bình áp lực, bồn, bể có áp lực; bhai chứa khí; báy nén khí;
  • Thang máy, thang cuốn;
  • Thiết bị nâng: xe nâng, cần trục, cổng trục, vận thăng, cẩu tháp, palang, tời nâng, sàn nâng…;
  • Hệ thống lạnh;
  • Hệ thống đường ống dẫn hơi nước và nước nóng;
  • Đường ống dẫn khí; hệ thống chiết xuất điều chế khí; hệ thống khí y tế; hệ thống gas.
  • Thiết bị bảo vệ: Các thiết bị như hệ thống phòng cháy chữa cháy và thiết bị an toàn lao động cũng phải được kiểm định để đảm bảo chúng hoạt động hiệu quả trong các tình huống khẩn cấp.

Danh mục thiết bị cần kiểm định an toàn

Danh mục thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động

✍ Xem thêm: Kiểm định thiết bị áp lực | Uy tín – Phí thấp

2. Danh mục thiết bị, dụng cụ điện phải kiểm định an toàn

Kiểm định an toàn hệ thống, thiết bị và dụng cụ điện là hoạt động bắt buộc đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng các thiết bị nằm trong danh mục có yêu cầu kiểm định của Bộ Công Thương. Thông tư số 02/2025/TT-BCT Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Dưới đây là danh mục thiết bị điện cần kiểm định an toàn tại Việt Nam:

  • Máy biến áp;
  • Máy cắt;
  • Chống sét van;
  • Cầu dao cách ly, cầu dao tiếp địa;
  • Cáp điện;
  • Sào cách điện.

Danh mục thiết bị điện cần kiểm định an toàn

Danh mục thiết bị điện cần kiểm định an toàn

✍ Xem thêm: Danh mục thiết bị điện yêu cầu kiểm định an toàn | Chi tiết

3. Kiểm định hệ thống chống sét

Kiểm định hệ thống chống sét định kỳ là yêu cầu bắt buộc nhằm đảm bảo an toàn phòng cháy, chữa cháy. Nếu cá nhân, tổ chức vi phạm quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy trong lắp đặt, kiểm tra, bảo trì hệ thống tiếp địa, chống sét sẽ bị xử phạt theo quy định.

  • Nghị định 106/2025/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
  • TCVN 9385:2012 “Chống sét cho công trình xây dựng – Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống”.
  • TCVN 4756:1989 “Tiêu chuẩn nối đất và nối không các thiết bị điện”.

Kiểm định hệ thống chống sét

Cá nhân, tổ chức chú ý tiến hành kiểm định hệ thống chống sét định kỳ ít nhất 1 năm/lần

✍ Xem thêm: Đo điện trở chống sét là gì? | Đo điện trở uy tín – an toàn

4. Danh mục thiết bị cần kiểm định an toàn thuộc quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

Kiểm định hiệu chuẩn thiết bị đo lường là hoạt động bắt buộc đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng và mua bán các thiết bị đo lường nằm trong danh mục có yêu cầu kiểm định của Bộ Khoa học và Công nghệ.

* Căn cứ pháp lý:

  • Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN Quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2;
  • Thông tư số 07/2019/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2.
  • Thông tư 03/2024/TT-BKHCN sửa đổi Thông tư 23/2013/TT-BKHCN quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 07/2019/TT-BKHCN.
  • Thông tư 04/2026/TT-BKHCN sửa đổi văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

Danh mục thiết bị đo lường phải được kiểm định hiệu chuẩn

Các phương tiện đo nhóm 2 cần phải thực hiện biện pháp kiểm soát về đo lường theo quy định

* Danh mục thiết bị đo lường phải được kiểm định theo Thông tư 04/2026/TT-BKHCN

TT

Tên phương tiện đo

Biện pháp kiểm soát về đo lường

Chu kỳ kiểm định

Phê duyệt mẫu

Kiểm định

Ban đầu

Định kỳ

Sau sửa chữa

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Phương tiện đo độ dài:

 

 

 

 

 

– Thước cuộn

x

Phương tiện đo khoảng cách quang điện

x

x

x

12 tháng

– Phương tiện đo độ sâu đáy nước

x

x

x

12 tháng

– Phương tiện đo độ sâu công trình ngầm

x

x

x

24 tháng

2

Taximet

x

x

x

x

18 tháng

3

Phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông

x

x

x

x

24 tháng

4

Phương tiện đo thủy chuẩn

x

x

x

12 tháng

5

Toàn đạc điện tử

x

x

x

12 tháng

6

Cân phân tích

x

x

x

12 tháng

7

Cân kỹ thuật

x

x

x

12 tháng

8

Cân thông dụng:

 

 

 

 

 

– Cân đồng hồ lò xo

x

x

x

x

24 tháng

– Cân bàn; cân đĩa; cân treo dọc thép-lá đề

x

x

x

x

12 tháng

9

Cân treo móc cẩu

x

x

x

x

12 tháng

10

Cân ô tô

x

x

x

x

12 tháng

11

Cân ô tô chuyên dùng kiểm tra tải trọng xe cơ giới

x

x

x

x

24 tháng

12

Cân tàu hỏa tĩnh

x

x

x

x

12 tháng

13

Cân tàu hỏa động

x

x

x

x

24 tháng

14

Cân băng tải

x

x

x

x

12 tháng

15

Cân kiểm tra tải trọng xe cơ giới

x

x

x

x

12 tháng

16

Quả cân:

 

 

 

 

 

– Quả cân cấp chính xác E2

x

x

x

24 tháng

– Quả cân cấp chính xác đến F1

x

x

x

12 tháng

17

Phương tiện thử độ bền kéo nén

x

x

x

12 tháng

18

Phương tiện đo mô-men lực

x

x

x

12 tháng

19

Cột đo xăng dầu

x

x

x

x

12 tháng

20

Cột đo khí dầu mỏ hóa lỏng

x

x

x

x

12 tháng

21

Đồng hồ đo nước:

 

 

 

 

 

– Đồng hồ đo nước lạnh cơ khí

x

x

x

x

60 tháng

– Đồng hồ đo nước lạnh có cơ cấu điện tử

x

x

x

x

36 tháng

22

Đồng hồ đo xăng dầu

x

x

x

x

12 tháng

23

Đồng hồ đo khí:

 

 

 

 

 

– Đồng hồ đo khí dầu mỏ hóa lỏng

x

x

x

x

12 tháng

– Đồng hồ đo khí công nghiệp

x

x

x

x

36 tháng

– Đồng hồ đo khí dân dụng:

x

x

x

x

 

+ Qmax < 16 m3/h

x

x

x

x

60 tháng

+ Qmax ≥ 16 m3/h

x

x

x

x

36 tháng

24

Phương tiện đo dung tích thông dụng

x

x

x

24 tháng

25

Pipet

x

x

x

24 tháng

26

Bể đong cố định

x

x

x

60 tháng

27

Xi téc:

 

 

 

 

 

– Xi téc ô tô

x

x

x

12 tháng

– Xi téc đường sắt

x

x

x

60 tháng

28

Phương tiện đo mức xăng dầu tự động

x

x

x

x

12 tháng

29

Phương tiện đo vận tốc dòng chảy của nước

x

x

x

24 tháng

30

Phương tiện đo vận tốc gió

x

x

x

24 tháng

31

Áp kế: áp kế lò xo; áp kế điện tử; baromet

x

x

x

12 tháng

32

Huyết áp kế gồm: huyết áp kế thủy ngân; huyết áp kế lò xo; huyết áp kế điện tử

x

x

x

12 tháng

33

Nhiệt kế: nhiệt kế thủy tinh- chất lỏng; nhiệt kế thủy tinh-rượu có cơ cấu cực tiểu; nhiệt kế thủy tinh – thủy ngân có cơ cấu cực đại

x

x

24 tháng

34

Nhiệt kế y học:

 

 

 

 

 

– Nhiệt kế y học thủy tinh- thủy ngân có cơ cấu cực đại

x

– Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại

x

x

06 tháng

– Nhiệt kế y học điện tử bức xạ hồng ngoại

x

x

x

12 tháng

35

Phương tiện đo độ ẩm hạt nông sản

x

x

x

12 tháng

36

Phương tiện đo nhiệt độ, độ ẩm không khí

x

x

x

24 tháng

37

Tỷ trọng kế

x

x

x

24 tháng

38

Phương tiện đo hàm lượng bụi:

 

 

 

 

 

– Phương tiện đo hàm lượng bụi trong khí thải

x

x

x

12 tháng

– Phương tiện đo hàm lượng bụi trong không khí

x

x

x

12 tháng

39

Phương tiện đo nồng độ cồn trong hơi thở

x

x

x

x

12 tháng

40

Phương tiện đo nồng độ các khí:

 

 

 

 

 

– Phương tiện đo nồng độ các khí trong khí thải

x

x

x

12 tháng

– Phương tiện đo nồng độ các khí trong không khí

x

x

x

12 tháng

41

Phương tiện đo các thông số của nước:

 

 

 

 

 

– Phương tiện đo các thông số của nước trong nước mặt

x

x

x

12 tháng

– Phương tiện đo các thông số của nước trong nước thải

x

x

x

12 tháng

42

Phương tiện đo độ ẩm muối

x

x

x

12 tháng

43

Công tơ điện:

 

 

 

 

 

– Công tơ điện xoay chiều 1 pha kiểu cảm ứng

x

x

x

x

60 tháng

– Công tơ điện xoay chiều 1 pha kiểu điện tử

x

x

x

x

72 tháng

– Công tơ điện xoay chiều 3 pha kiểu cảm ứng

x

x

x

x

48 tháng

– Công tơ điện xoay chiều 3 pha kiểu điện tử

x

x

x

x

36 tháng

44

Biến dòng đo lường

x

x

x

x

60 tháng

45

Biến áp đo lường

x

x

x

x

60 tháng

46

Phương tiện đo điện trở cách điện

x

x

x

12 tháng

47

Phương tiện đo điện trở tiếp đất

x

x

x

12 tháng

48

Phương tiện đo điện trở kíp mìn

x

x

x

6 tháng

49

Phương tiện đo cường độ điện trường

x

x

x

12 tháng

50

Phương tiện đo điện tim

x

x

x

24 tháng

51

Phương tiện đo điện não

x

x

x

24 tháng

52

Phương tiện đo độ ồn

x

x

x

12 tháng

53

Phương tiện đo rung động

x

x

x

12 tháng

54

Phương tiện đo độ rọi

x

x

x

12 tháng

55

Phương tiện đo độ chói

x

x

x

12 tháng

56

Phương tiện đo năng lượng tử ngoại

x

x

x

12 tháng

57

Phương tiện đo quang phổ:

 

 

 

 

 

– Phương tiện đo quang phổ hấp thụ nguyên tử

x

x

x

12 tháng

– Phương tiện đo quang phổ tử ngoại – khả kiến

x

x

x

12 tháng

58

Phương tiện đo công suất laser

x

x

x

12 tháng

59

Phương tiện đo tiêu cự kính mắt

x

x

x

12 tháng

60

Phương tiện đo độ khúc xạ mắt

x

x

x

12 tháng

61

Thấu kính đo thị lực

x

x

x

12 tháng

62

Phương tiện đo độ phân cực xác định hàm lượng đường (độ Pol)

x

x

x

12 tháng

63

Phương tiện đo độ khúc xạ xác định hàm lượng đường (độ Brix)

x

x

x

12 tháng

64

Phương tiện đo lượng mưa

x

x

x

24 tháng

65

Phương tiện đo mực nước

x

x

x

24 tháng

66

Phương tiện đo tự động liên tục các thông số khí tượng thủy văn

x

x

x

24 tháng

67

Phương tiện đo kinh vĩ

x

x

x

12 tháng

68

Phương tiện đo định vị bằng vệ tinh

x

x

x

12 tháng

69

Thiết bị đo điện năng sạc pin xe điện:

 

 

 

 

 

– Thiết bị đo điện năng xoay chiều sạc pin xe đạp điện, xe máy điện

x

x

x

x

60 tháng

– Thiết bị đo điện năng xoay chiều sạc pin xe ô tô điện

x

x

x

x

36 tháng

– Thiết bị đo điện năng một chiều sạc pin xe ô tô điện

x

x

x

x

36 tháng

– Ký hiệu “x”: biện pháp phải được thực hiện đối với phương tiện đo;

– Ký hiệu “-”: biện pháp không phải thực hiện đối với phương tiện đo;

– Trong toàn bộ thời gian quy định của chu kỳ kiểm định, đặc tính kỹ thuật đo lường của phương tiện đo phải được duy trì trong suốt quá trình sử dụng.”.

✍ Xem thêm: Kiểm định phương tiện đo nhóm 2 | 05 lưu ý cần biết

 

Việc nắm rõ danh mục thiết bị cần kiểm định an toàn là yêu cầu quan trọng đối với các doanh nghiệp và tổ chức tại Việt Nam. Kiểm định định kỳ không chỉ đảm bảo an toàn lao động mà còn giúp thiết bị hoạt động hiệu quả và bền bỉ hơn. Các doanh nghiệp cần chú ý tuân thủ các quy định pháp luật và đảm bảo thực hiện kiểm định đúng hạn để bảo vệ sức khỏe và an toàn cho nhân viên, đồng thời nâng cao hiệu suất hoạt động của thiết bị.

Mọi yêu cầu về dịch vụ kiểm định thiết bị máy móc, Quý khách hàng vui lòng liên hệ Viện chất lượng Việt Nam qua Hotline 090.284.2298 để được tư vấn và hỗ trợ dịch vụ tốt nhất!

5/5 - (1 bình chọn)
GỌI ĐIỆN NGAY 0902.842.298