Kiểm định phương tiện đo nhóm 2 | Danh mục phải kiểm định

Trang chủ » Tin tức viện chất lượng
Tin tức viện chất lượng
18-12-2023
32 lượt xem

Kiểm định phương tiện đo nhóm 2 đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo chính xác và độ tin cậy của kết quả trong quá trình đo lường. Theo đó, cá nhân tổ chức cần chú ý công tác kiểm định để đảm bảo rằng mọi phương tiện đo đều hoạt động đúng như mong đợi và đáp ứng được yêu cầu của ngành công nghiệp.

 

1. Kiểm định phương tiện đo nhóm 2 là gì?

Kiểm định phương tiện đo nhóm 2 là quá trình đánh giá và xác nhận rằng các thiết bị đo lường thuộc nhóm 2 đáp ứng các yêu cầu về chính xác và độ tin cậy. Nhóm 2 thường áp dụng cho các phương tiện đo có ảnh hưởng không lớn đến kết quả đo lường và không đặc biệt nhạy cảm với môi trường làm việc.

Kiểm định phương tiện đo nhóm 2 đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo chính xác và độ tin cậy của kết quả

Kiểm định phương tiện đo nhóm 2 đóng vai trò quan trọng 

✅ Xem thêm: Thực hiện kiểm định thang máy tại Đà Nẵng | Chi phí kiểm định thấp

2. Danh mục kiểm định phương tiện đo nhóm 2

Về danh mục phương tiện đo, biện pháp kiểm soát về đo lường và chu kỳ kiểm định phương tiện đo bao gồm: Cân phân tích, Cân kỹ thuật, Cân bàn, Áp kế lò xo, Áp kế điện tử, Huyết áp kế thủy ngân, Huyết áp kế lò xo, Nhiệt kế thuỷ tinh-thuỷ ngân có cơ cấu cực đại, Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại, Phương tiện đo pH, nồng độ oxy hòa tan, độ dẫn điện, độ đục của nước, tổng chất rắn hòa tan trong nước, Phương tiện đo độ ồn,…

Đến ngày 26/7/2019, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư số  07/2019/TT-BKHCN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2. Do đó, danh mục phương tiện đo, biện pháp kiểm soát về đo lường và chu kỳ kiểm định phương tiện đo thay đổi như bảng sau.

 

Danh mục phương tiện đo nhóm 2 phải kiểm định

TTTên phương tiện đoBiện pháp kiểm soát về đo lườngChu kỳ kiểm định 
Phê duyệt mẫuKiểm định
Ban đầuĐịnh kỳSau sửa chữa
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7) 
1Phương tiện đo độ dài:  
– Thước cuộnx 
– Phương tiện đo khoảng cách quang điệnxxx12 tháng 
– Phương tiện đo độ sâu đáy nướcxxx12 tháng 
– Phương tiện đo độ sâu công trình ngầmxxx 24 tháng 
2Taximetxxxx18 tháng 
3Phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thôngxxxx24 tháng 
4Phương tiện đo thủy chuẩnxxx12 tháng 
5Toàn đạc điện tửxxx12 tháng 
6Cân phân tíchxxx12 tháng 
7Cân kỹ thuậtxxx12 tháng 
8Cân thông dụng:  
– Cân đồng hồ lò xoxxxx24 tháng 
– Cân bàn; cân đĩa; cân treo dọc thép-lá đềxxxx12 tháng 
9Cân treo móc cẩuxxxx12 tháng 
10Cân ô tôxxxx12 tháng 
11Cân ô tô chuyên dùng kiểm tra tải trọng xe cơ giớixxxx24 tháng 
12Cân tàu hỏa tĩnhxxxx12 tháng 
13Cân tàu hỏa độngxxxx24 tháng 
14Cân băng tảixxxx12 tháng 
15Cân kiểm tra tải trọng xe cơ giớixxxx12 tháng 
16Quả cân:  
– Quả cân cấp chính xác E2xxx24 tháng 
– Quả cân cấp chính xác đến F1xxx12 tháng 
17Phương tiện thử độ bền kéo nénxxx12 tháng 
18Phương tiện đo mô men lựcxxx12 tháng 
19Cột đo xăng dầuxxxx12 tháng 
20Cột đo khí dầu mỏ hóa lỏngxxxx12 tháng 
21Đồng hồ đo nước:  
– Đồng hồ đo nước lạnh cơ khíxxxx60 tháng 
– Đồng hồ đo nước lạnh có cơ cấu điện tửxxxx36 tháng 
22Đồng hồ đo xăng dầuxxxx12 tháng 
23Đồng hồ đo khí:  
– Đồng hồ đo khí dầu mỏ hóa lỏngxxxx12 tháng 
– Đồng hồ đo khí công nghiệpxxxx36 tháng 
– Đồng hồ đo khí dân dụng:  
+ Qmax < 16 m3/hxxxx60 tháng 
+ Qmax ≥ 16 m3/hxxxx36 tháng 
24Phương tiện đo dung tích thông dụngxxx24 tháng 
25Pipetxxx24 tháng 
26Bể đong cố địnhxxx60 tháng 
27Xitéc:  
– Xi téc ô tôxxx12 tháng 
– Xi téc đường sắtxxx60 tháng 
28Phương tiện đo mức xăng dầu tự độngxxxx12 tháng 
29Phương tiện đo vận tốc dòng chảy của nướcxxx24 tháng 
30Phương tiện đo vận tốc gióxxx24 tháng 
31Áp kế: áp kế lò xo; áp kế điện tử; barometxxx12 tháng 
32Huyết áp kế gồm: huyết áp kế thủy ngân; huyết áp kế lò xo; huyết áp kế điện tửxxx12 tháng 
33Nhiệt kế: nhiệt kế thủy tinh-chất lỏng; nhiệt kế thủy tinh-rượu có cơ cấu cực tiểu; nhiệt kế thủy tinh-thủy ngân có cơ cấu cực đạixx24 tháng 
34Nhiệt kế y học:  
– Nhiệt kế y học thủy tinh- thủy ngân có cơ cấu cực đạix 
– Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đạixx06 tháng 
– Nhiệt kế y học điện tử bức xạ hồng ngoạixxx12 tháng 
35Phương tiện đo độ ẩm hạt nông sảnxxx12 tháng 
36Phương tiện đo nhiệt độ, độ ẩm không khíxxx24 tháng 
37Tỷ trọng kếxxx24 tháng 
38Phương tiện đo hàm lượng bụi:      
– Phương tiện đo hàm lượng bụi trong khí thảixxx12 tháng 
– Phương tiện đo hàm lượng bụi trong không khíxxx12 tháng 
39Phương tiện đo nồng độ cồn trong hơi thởxxxx12 tháng 
40Phương tiện đo nồng độ các khí:  
– Phương tiện đo nồng độ các khí trong khí thảixxx12 tháng 
– Phương tiện đo nồng độ các khí trong không khíxxx12 tháng 
41Phương tiện đo các thông số của nước:  
– Phương tiện đo các thông số của nước trong nước mặtxxx12 tháng 
– Phương tiện đo các thông số của nước trong nước thảixxx12 tháng 
42Phương tiện đo độ ẩm muốixxx12 tháng 
43Công tơ điện:  
– Công tơ điện xoay chiều 1 pha kiểu cảm ứngxxxx60 tháng 
– Công tơ điện xoay chiều 1 pha kiểu điện tửxxxx72 tháng 
– Công tơ điện xoay chiều 3 pha kiểu cảm ứngxxxx48 tháng 
– Công tơ điện xoay chiều 3 pha kiểu điện tửxxxx36 tháng 
44Biến dòng đo lườngxxxx60 tháng 
45Biến áp đo lườngxxxx60 tháng 
46Phương tiện đo điện trở cách điệnxxx12 tháng 
47Phương tiện đo điện trở tiếp đấtxxx12 tháng 
48Phương tiện đo điện trở kíp mìnxxx6 tháng 
49Phương tiện đo cường độ điện trườngxxx12 tháng 
50Phương tiện đo điện timxxx24 tháng 
51Phương tiện đo điện nãoxxx24 tháng 
52Phương tiện đo độ ồnxxx12 tháng 
53Phương tiện đo rung độngxxx12 tháng 
54Phương tiện đo độ rọixxx12 tháng 
55Phương tiện đo độ chóixxx12 tháng 
56Phương tiện đo năng lượng tử ngoạixxx12 tháng 
57Phương tiện đo quang phổ:  
– Phương tiện đo quang phổ hấp thụ nguyên tửxxx12 tháng 
– Phương tiện đo quang phổ tử ngoại – khả kiếnxxx12 tháng 
58Phương tiện đo công suất laserxxx12 tháng 
59Phương tiện đo tiêu cự kính mắtxxx12 tháng 
60Phương tiện đo độ khúc xạ mắtxxx12 tháng 
61Thấu kính đo thị lựcxxx12 tháng 
62Phương tiện đo độ phân cực xác định hàm lượng đường (độ Pol)xxx12 tháng 
63Phương tiện đo độ khúc xạ xác định hàm lượng đường (độ Brix)xxx12 tháng 
64Phương tiện đo lượng mưaxxx24 tháng 
65Phương tiện đo mực nướcxxx24 tháng 
66Phương tiện đo tự động liên tục các thông số khí tượng thủy vănxxx24 tháng 
67Phương tiện đo kinh vĩxxx12 tháng 
68Phương tiện đo định vị bằng vệ tinhxxx12 tháng 

 

Danh mục kiểm định phương tiện đo nhóm 2

Danh mục kiểm định phương tiện đo nhóm 2

✅ Xem thêm: Kiểm định phòng sạch theo Tiêu chuẩn ISO | Uy tín

3. Tại sao phải kiểm định phương tiện đo nhóm 2?

Căn cứ theo Luật Đo lường 2011, Thông tư 23/2013/TT-BKHCN, Thông tư 07/2019/TT-BKHCN quy định về kiểm định phương tiện đo, doanh nghiệp cần chú ý tiến hành kiểm định phương tiện đo nhóm 2 theo đúng quy định pháp luật.

Việc kiểm định phương tiện đo nhóm 2 đặc biệt quan trọng để đảm bảo chính xác trong quá trình đo lường. Nếu các thiết bị không được kiểm định định kỳ, có thể xảy ra sai số trong quá trình đo, ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm và dẫn đến các quyết định không chính xác.

4. Khi nào kiểm định phương tiện đo nhóm 2

Việc kiểm định phương tiện đo nhóm 2 cần tiến hành ở các thời điểm sau:

– Kiểm định ban đầu là việc kiểm định lần đầu tiên đối với phương tiện đo trước khi đưa vào sử dụng.

– Kiểm định định kỳ: Một số phương tiện đo nhóm 2 phải được kiểm định định kỳ bằng hình thức kiểm định đối chứng. Việc kiểm định đối chứng được thực hiện bởi tổ chức kiểm định khác thuộc Danh mục tổ chức kiểm định được chỉ định.

– Kiểm định sau sửa chữa là việc kiểm định đối với phương tiện đo nhóm 2 thuộc một trong các trường hợp cụ thể trên.

Một số phương tiện đo nhóm 2 phải được kiểm định định kỳ

Một số phương tiện đo nhóm 2 phải được kiểm định định kỳ

✅ Xem thêm: Kiểm định hệ thống chống sét tại Đà Nẵng | Phí thấp – Nhanh

5. Đơn vị kiểm định phương tiện đo nhóm 2 tại Việt Nam

Đơn vị cung cấp dịch vụ kiểm định phương tiện đo nhóm 2 uy tín là điều mà cá nhân cần lưu ý khi tìm hiểu và lựa chọn. Chỉ những tổ chức được Nhà nước cấp phép hoạt động, chỉ định kiểm định phương tiện đo nhóm 2 tại Việt Nam mới được coi là tổ chức kiểm định hợp pháp.

Viện Chất lượng là đơn vị kiểm định phương tiện đo nhóm 2 uy tín tại Việt Nam. Với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm,chúng tôi cam kết sẽ cung cấp cho quý doanh nghiệp dịch vụ tốt nhất với giá thành hợp lý nhất.

Hãy liên hệ với Viện chất lượng Việt Nam ngay hôm nay để được hỗ trợ nhanh nhất.

————————————————–

THÔNG TIN LIÊN HỆ: VIỆN CHẤT LƯỢNG VIỆT NAM

✅ Thương hiệu Uy tín⭐ Hỗ trợ trên toàn quốc
✅ Chi phí thấp nhất⭐ Nhận chứng chỉ nhanh
✅ Hỗ trợ 24/7⭐ 090.284.2298

 

Rate this post
GỌI ĐIỆN NGAY 0902.842.298